dãy núi
danh từ
1.きゅうりょうちたい 「丘陵地帯」​​
2.さんみゃく 「山脈」​​
3.れんざん 「連山」 [LIÊN SƠN]​​
4.れんぽう 「連峰」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dãy núi

1. Thành phố đầy sức sống được bao bọc bởi những dãy núi nhấp nhô
その大きな山の丘陵地帯に抱かれた活気のある町
2. Dãy núi Chittagong
チッタゴン丘陵地帯
3. Dãy núi Kaimanawa
カイマナワ山脈
4. Dãy núi Andes
アンデス山脈
5. Dãy núi dọc 2 miền Nam Bắc
南北につらなる連山
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐỊAチ、ジ
ĐỚI,ĐÁIタイ
LIÊNレン
PHONGホウ
LĂNGリョウ
MẠCHミャク
SƠN,SANサン、セン
KHÂU,KHƯUキュウ