dãy núi nhấp nhô
danh từ
1.きゅうりょうちたい 「丘陵地帯」​​
câu, diễn đạt
2.きゅうりょうちたい 「丘陵地帯」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dãy núi nhấp nhô

1. Thành phố đầy sức sống được bao bọc bởi những dãy núi nhấp nhô
その大きな山の丘陵地帯に抱かれた活気のある町

Kanji liên quan

ĐỊAチ、ジ
ĐỚI,ĐÁIタイ
LĂNGリョウ
KHÂU,KHƯUキュウ