dễ chịu
tính từ
1.ありがたい 「有難い」​​
tính từ
2.おんわ 「穏和」​​
danh từ
3.かいかつ 「快活」​​
4.おんわ 「温和」​​
5.かいてき 「快適」​​
6.きがる 「気軽」​​
7.きもちがいい 「気持ちがいい」​​
8.きらく 「気楽」​​
9.ごきげん 「ご機嫌」 [CƠ HIỀM]​​
10.こころよい 「快い」​​
11.さわやか 「爽やか」​​
12.すっきり​​
13.たえやすい 「堪えやすい」​​
14.らく 「楽」​​
15.らくな 「楽な」​​
16.かいてき 「快適」​​
17.ここち 「心地」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dễ chịu

1. Anh trai vui vẻ (dễ chịu, sảng khoái)
ご機嫌な兄さん
2. nước Anh có thời tiết ôn hoà, dễ chịu
イギリスは温和な天候に恵まれている
3. Tháng 6 ở Tokyo là mùa mưa nhưng ở New York lại là mùa dễ chịu.
6月は東京では梅雨だが,ニューヨークではとても快適な季節だ。
4. cuộc sống thoải mái (dễ chịu)
気楽な暮らし
5. những ngày thoải mái (dễ chịu) của cuộc đời sinh viên
学生生活の気楽な日々
Xem thêm

Kanji liên quan

TÂMシン
ĐỊAチ、ジ
SẢNGソウ
TRÌ
HOẠTカツ
LẠC,NHẠCガク、ラク、ゴウ
CƠ,KY
NẠN,NANナン
KHOÁIカイ
HIỀMケン、ゲン
KHÍキ、ケ
HÒAワ、オ、カ
HỮUユウ、ウ
KHINHケイ
THÍCHテキ
ÔNオン
KHAMカン、タン
ỔNオン