dễ như trở bàn tay
tính từ
1.おちゃのこ 「お茶の子」​​
câu, diễn đạt
2.おちゃのこ 「お茶の子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dễ như trở bàn tay

1. công việc rất dễ dàng
お茶の子さいさいだ
2. lấy bằng lái xe đối với tôi dễ như ăn kẹo (dễ như trở bàn tay, quá đơn giản)
免許とるのなんてお茶の子さいさいだった

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
TRÀチャ、サ