dễ thay đổi
tính từ
1.きまぐれ 「気まぐれ」​​
câu, diễn đạt
2.きまぐれ 「気まぐれ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dễ thay đổi

1. Tôi chia tay với bạn gái là vì cô ấy dễ thay đổi.
ぼくが恋人と別れたのは、彼女が気まぐれからだ

Kanji liên quan

KHÍキ、ケ