đền
danh từ
1.いずもたいしゃ 「出雲大社」​​
2.うめあわせ 「埋め合わせ」 [MAI HỢP]​​
3.かわり 「代わり」​​
4.じいん 「寺院」​​
5.じんじゃ 「神社」​​
6.せいどう 「聖堂」​​
7.ばいしょうする 「賠償する」​​
8.ほしょうする 「補償する」​​
9.パゴダ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đền

1. Xin lỗi, chị sẽ đền cho cậu vào ngày mai được không?
ごめん。この埋め合わせは明日するよ、いいだろ?
2. Hàng nghìn khách tham quan đến thăm ngôi đền này mỗi năm, đây là ngôi đền nổi tiếng ở Nhật Bản
年何千人もの観光客がこのお寺を訪れ、恐らく日本で最も有名な寺院でしょう。
3. Ngôi đền có kiến thiết tinh xảo
造りの精巧な寺院

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
ĐẠIダイ、タイ
VÂNウン
ĐƯỜNGドウ
TỰ
MAIマイ
BỔ
THÁNHセイ、ショウ
THƯỞNGショウ
ĐẠIダイ、タイ
シャ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
VIỆNイン
THẦNシン、ジン
BỒIバイ