dĩ nhiên
1.あたりまえ 「当たり前」​​
2.とうぜん 「当然」​​
3.もちろん​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dĩ nhiên

1. Ông là đại diện của chúng tôi tại hội nghị và lẽ dĩ nhiên ông phải bảo vệ quyền lợi của chúng tôi
あなたは会議で私たちの代表なのだから、当然そのようなものとして、私たちの利益を守るよう期待されている
2. Đương nhiên rằng những nước không có nhiều tài nguyên luôn đổ sức vào hiệu suất năng lượng.
国内資源の限られている国が、エネルギー効率に力を注ぐのは当然だ。

Kanji liên quan

TIỀNゼン
ĐƯƠNGトウ
NHIÊNゼン、ネン