di sản
danh từ
1.いさん 「遺産」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ di sản

1. Noh và Kabuki là những di sản văn hóa quí báu của Nhật Bản.
農と歌舞伎は日本の大事な文化遺産である。

Kanji liên quan

DIイ、ユイ
SẢNサン