dịch vụ hậu mãi
danh từ
1.アフターサービス​​
câu, diễn đạt
2.アフターサービス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dịch vụ hậu mãi

1. chúng tôi cam kết sẽ có dịch vụ bảo hành (dịch vụ hậu mãi, dịch vụ sau bán) cho cả những mặt hàng này
私たちは品目についてもアフターサービスをお約束します
2. ưu điểm (thế mạnh) công ty này là dịch vụ sau bán hàng (dịch vụ hậu mãi) rất tốt
この会社のいい点はアフターサービスが良い