điểm yếu
danh từ
1.アキレスけん 「アキレス腱」​​
2.ウィークポイント​​
3.ウイークポイント​​
4.きゅうしょ 「急所」​​
5.じゃくてん 「弱点」​​
6.たんしょ 「短所」​​
7.デメリット​​
8.なんてん 「難点」​​
9.ふとくい 「不得意」​​
10.よわみ 「弱み」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ điểm yếu

1. Nhằm vào điểm yếu (gót chân Asin) của ai đó
(人)の急所を刺す
2. Ai cũng có yếu điểm (điểm yếu)
アキレスのかかと/ 弁慶{べんけい}の泣き所/ 弱点/ 急所
3. Nắm được điểm yếu của ai đó
(人)の急所を押さえる
4. Tôi chỉ là con người. Đương nhiên là có những điểm yếu.
俺だって生身の人間さ。間違いもすれば弱みも見せる。
5. Đó là lỗi nặng xét về mặt tính cách hay chỉ là nhược điểm đơn thuần?
あれは性格上の重大な欠陥でしたか、それとも単なる弱みでしたか

Kanji liên quan

ĐIỂMテン
BẤTフ、ブ
SỞショ
CẤPキュウ
Ý
NẠN,NANナン
ĐẮCトク
ĐOẢNタン
NHƯỢCジャク