diễn
động từ
1.えんしゅつ 「演出」​​
2.えんじる 「演じる」​​
3.じょうえん 「上演する」​​
4.のびる 「延びる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diễn

1. anh ta đangdiễn 1 vở kịch tại Luânđôn
彼は、ロンドンである劇の演出に取り組んでいる
2. diễn cảnh một đám ma
葬儀を演出する
3. diễn một khung cảnh lãng mạn
ロマンチックな雰囲気を演出する
4. diễn xuất điêu luyện (tràn đầy cảm xúc)
心憎いばかりの演出
5. diễn trong nhà hát
館内の演出
Xem thêm

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
DIÊNエン
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
DIỄNエン