diện
tính từ
1.おしゃれ 「御洒落」​​
động từ
2.おめかしする​​
3.おしゃれな​​
4.ひょうめん 「表面」​​
5.きかざる 「着飾る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diện

1. diện áo quần đi đự tiệc
パーティーへ行くのにおめかしする
2. Tôi viết trong thiếp mời là buổi tiệc thân mật thôi vậy mà cô ấy đến diện ngất trời.
略式パーティーだからと招待状に書いたのに、彼女は着飾ってきた。

Kanji liên quan

DIỆNメン、ベン
TRƯỚCチャク、ジャク
NGỰギョ、ゴ
BIỂUヒョウ
LẠCラク
SỨCショク
TẨYシャ、ソン、サイ、セン、セイ