diễn đàn mở
danh từ
1.こうかいとうろんかい 「公開討論会」 [CÔNG KHAI THẢO LUẬN HỘI]​​
câu, diễn đạt
2.こうかいとうろんかい 「公開討論会」 [CÔNG KHAI THẢO LUẬN HỘI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diễn đàn mở

1. học sinh đã mở diễn đàn mở để trao đổi về các khóa học mới
生徒たちは新しい講座について話し合うために公開討論会を開いた
2. diễn đàn mở diễn ra cả ngày
丸一日行われる公開討論会
3. tổ chức diễn đàn mở với các chuyên gia từ ~
〜の専門家との公開討論会を開催する
4. người chủ trì diễn đàn mở
公開討論会の司会者

Kanji liên quan

HỘIカイ、エ
KHAIカイ
LUẬNロン
CÔNGコウ、ク
THẢOトウ