diễn đạt
động từ
1.いいあらわす 「言い表す」​​
2.いいあらわす 「言い表わす」​​
3.もうしあげる 「申し上げる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diễn đạt

1. tôi rất biết ơn chị, đến mức không thể nào diễn đạt được thành lời
言い表すことができないほど感謝しています。
2. diễn đạt một cách cụt lủn, không đầy đủ
〜を中途半端に言い表す
3. dùng một từ gì đó để diễn đạt vấn đề gì
〜についてある用語を使って言い表す
4. ngôn từ biểu đạt (diễn đạt) rất thành công nỗi buồn sâu sắc khi ai đó ~
(人)が〜した時に感じた深い悲しみをうまく言い表す言葉
5. khó có thể diễn đạt tình cảm, tâm trạng này bằng lời được
この気持ちを言葉で言い表すことは不可能なようです

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
THÂNシン
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
BIỂUヒョウ