diện mạo
danh từ
1.かおかたち 「顔形」 [NHAN HÌNH]​​
2.がいけん 「外見」​​
3.かお 「顔」​​
4.がんしょく 「顔色」 [NHAN SẮC]​​
5.かんそう 「観相」 [QUAN TƯƠNG]​​
6.すがた 「姿」​​
7.ていさい 「体裁」​​
8.にんてい 「人体」 [NHÂN THỂ]​​
9.ひょうじょう 「表情」​​
10.ふり 「振り」​​
11.みなり 「身なり」​​
12.ようし 「容姿」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diện mạo

1. diện mạo thân thiện
つやつやした顔色
2. sắc diện (diện mạo) xanh xao
くすんだ顔色
3. người xem diện mạo (tướng mạo)
観相家
4. con gái rất thích trang điểm cho diện mạo của mình
女性は体裁を飾るのが好きだ
5. Y học nghiên cứu diện mạo con người ở một khía cạnh khác là với tâm lý học.
医学における人体の研究は、心理学のそれとは別のアプローチによる。
Xem thêm

Kanji liên quan

KIẾNケン
SẮCショク、シキ
NHANガン
TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
DUNG,DONGヨウ
TÌNHジョウ、セイ
QUANカン
NHÂNジン、ニン
CHẤNシン
TÀIサイ
NGOẠIガイ、ゲ
THỂタイ、テイ
THÂNシン
HÌNHケイ、ギョウ
BIỂUヒョウ