diễn tấu
động từ
1.えんそう 「演奏する」​​
2.えんそう 「演奏」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diễn tấu

1. tôi luyện nhạc cổ điển và diễn tấu theo cảm hứng của chính mình
私はクラシック音楽の形式を習得した(身に着けた)上で、自分の感ずるままに演奏する
2. trình diễn (diễn tấu) như
〜のように演奏する
3. diễn tấu vì cái gì
〜のために演奏する
4. tôi diễn tấu rất nhiều loại nhạc
私はさまざま(いろいろ)なジャンルの音楽を演奏する

Kanji liên quan

TẤUソウ
DIỄNエン