diễn viên điện ảnh
câu, diễn đạt
1.はいゆう 「俳優」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diễn viên điện ảnh

1. Diễn viên thành công nhất trong lịch sử điện ảnh
映画史上最も大きな成功を収めている俳優
2. Người ta bày tỏ sự kính trọng diễn viên điện ảnh B trong chương trình kỷ niệm về ông phát sóng 1 giờ đồng hồ.
俳優Bはこの1時間の記念番組で大いに敬意を表されている

Kanji liên quan

BÀIハイ
ƯUユウ、ウ