diễn viên múa
danh từ
1.おどりこ 「踊り子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diễn viên múa

1. diễn viên múa làm cho khán giả bị hớp hồn hởi tài năng siêu đẳng của mình
踊り子は、自らの技量で観客を活気づけた
2. diễn viên múa đó đang chuyển động uyển chuyển (uốn éo)
その踊り子は、しなやかな体をしている
3. diễn viên múa trong rạp xiếc
サーカスの踊り子

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
DƯỢCヨウ