diệt vong
động từ
1.はめつ 「破滅する」​​
2.めつぼう 「滅亡」​​
3.やぶれる 「破れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diệt vong

1. nước nhà bị diệt vong nhưng sông núi vẫn còn đó
国が破れて山河がある
2. Tất cả bị hủy diệt vì hắn đấy.
あの男のお陰でみんなが破滅してしまう.

Kanji liên quan

VONG,VÔボウ、モウ
PHÁ
DIỆTメツ