diều hâu
danh từ
1.カイト​​
2.とび 「鳶」​​
3.とんび 「鳶」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ diều hâu

1. Bố mẹ như thế mà sinh đứa con gái xinh như vậy thực là khó tin. Thực sự như là diều hâu sinh ra đại bàng (=mẹ cú con tiên)
あの娘があの両親からできたとは信じられない. まさしく鳶が鷹を生んだのだ.

Kanji liên quan

DIÊNエン