điều khiển
động từ
1.あつかう 「扱う」​​
danh từ
2.オペレーション​​
3.あやつる 「操る」​​
4.いとなむ 「営む」​​
5.しゅうしゅう 「収拾する」​​
6.そうさする 「操作する」​​
7.そうじゅう 「操縦する」​​
8.とうかつ 「統轄する」​​
9.かんせい 「管制」​​
10.しどうする 「指導する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ điều khiển

1. buông rèm nhiếp chính (điều khiển chính trị một cách bí mật)
政権を裏で操る
2. điều khiển ~ theo ý mình
〜を思いどおりに操る
3. điều khiển ngựa
馬を操縦する
4. điều khiển hàng không tự động
自動航空管制
5. điều khiển hệ thống giao thông đường không bằng rada
レーダー航空交通管制
Xem thêm

Kanji liên quan

TRÁPショウ
THU,THÂUシュウ
TÁCサク、サ
CHẾセイ
CHỈ
DOANH,DINHエイ
ĐẠOドウ
THAO,THÁOソウ、サン
THẬPシュウ、ジュウ
TUNGジュウ
QUẢNカン
THỐNGトウ
HẠTカツ