dinh dưỡng
danh từ
1.えいよう 「栄養」​​
2.じよう 「滋養」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dinh dưỡng

1. Chuối có nhiều chất dinh dưỡng.
バナナは栄養が豊富だ。
2. Tôi lưu ý cẩn thận đến dinh dưỡng của trẻ.
子どもたちの栄養に十分留意する。

Kanji liên quan

VINHエイ、ヨウ
DƯỠNGヨウ、リョウ