dính vào
động từ
1.くっつく​​
2.つける 「付ける」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dính vào

1. dính vào (dính chặt vào) lưng ai
(人)の背にくっつく
2. thức ăn bám vào (dính vào)
食べ物などがくっつく
3. dính vào (bám vào) đế giày
靴の底にくっつく
4. giày của tôi dính vào sàn nhà
私の靴が床にくっつく

Kanji liên quan

PHÓ