dịp tốt
danh từ
1.こうき 「好機」 [HẢO CƠ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dịp tốt

1. cơ hội tốt (dịp tốt) để buôn bán
商売の好機
2. cơ hội tốt (dịp tốt) phải chộp lấy (tóm lấy, nắm bắt lấy)
まさに捕らえるべき好機
3. cơ hội tốt (dịp tốt) để viết ký sự
記事にする好機

Kanji liên quan

CƠ,KY
HẢOコウ