dịu (màu)
tính từ
1.おとなしい 「大人しい」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dịu (màu)

1. mặc quần áo màu dịu
おとなしい服を着ている

Kanji liên quan

NHÂNジン、ニン
ĐẠIダイ、タイ