do lỗi của
từ nối, liên từ
1.せい 「所為」 [SỞ VI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ do lỗi của

1. Chà đầu óc cứ cảm thấy lơ mơ, chắc là do uống thuốc cảm đây.
頭がふらふらする. 多分, 飲んだ風邪薬のせいだろう.
2. Xin mọi người cứ nghĩ tất cả là lỗi của tôi đi!
みんな私のせいだということにしておきなさい.

Kanji liên quan

SỞショ
VI