do nước ngoài sản xuất
tính từ
1.がいこくせい 「外国製」 [NGOẠI QUỐC CHẾ]​​
câu, diễn đạt
2.がいこくせい 「外国製」 [NGOẠI QUỐC CHẾ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ do nước ngoài sản xuất

1. mở cửa thị trường hơn nữa để cho hàng hóa do nước ngoài sản xuất có thể thâm nhập vào
外国製品にもっと市場を開放する
2. nhập khẩu hàng hóa do nước ngoài sản xuất
外国製の部品を輸入する

Kanji liên quan

CHẾセイ
QUỐCコク
NGOẠIガイ、ゲ