do vậy
từ nối, liên từ
1.したがって 「従って」​​
2.そこで 「其処で」​​
3.だから​​
4.もって 「以て」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ do vậy

1. do tiến hành nghiên cứu đầy đủ kĩ nên thu được kết quả
研究した、したっがて成果が上がった
2. trời mưa do vậy tôi ở nhà
雨が降って、そこで家にいる
3. Anh ấy đưa đơn từ chức vì lý do tuổi cao.
彼は老齢の故をもって辞職を申し出た

Kanji liên quan

TÙNG,TÒNGジュウ、ショウ、ジュ
XỬ,XỨショ
KỲキ、ギ、ゴ