doạ
động từ
1.おどかす 「脅かす」​​
2.おどす 「脅す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ doạ

1. Đừng có dọa tớ như thế.
そんなに脅かすなよ。
2. Em trai tôi òa lên dọa tôi từ phía sau.
弟は私を後ろから「わっ」といって脅かした。
3. Thằng bé dọa và đuổi mấy đứa con gái bé ra khỏi bãi cát.
少年は小さな女の子たちを脅かして砂場から追い出した。
4. Gã du côn đã dọa giết tôi.
チンピラは私を殺すぞと脅した。

Kanji liên quan

HIẾPキョウ