doanh nghiệp hàng đầu
danh từ
1.おおて 「大手」 [ĐẠI THỦ]​​
câu, diễn đạt
2.おおて 「大手」 [ĐẠI THỦ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ doanh nghiệp hàng đầu

1. trong suốt 30 năm nay, các công ty quảng cáo đều thèm muốn được có khách hàng là một công ty thuốc lá hàng đầu
この30年間、広告会社は大手たばこ会社のお客をのどから手が出るほど欲しがった
2. củng cố vị trí là doanh nghiệp hàng đầu của ~
〜の大手としての地位を強固する
3. 8 công ty hàng đầu trong ngành điện lực
電機大手8社
4. một doanh nghiệp đầu ngành (doanh nghiệp lớn, doanh nghiệp hàng đầu) trong lĩnh vực chứng khoán (công ty chứng khoán lớn) đã bị phá sản
大手の証券会社が倒産しました

Kanji liên quan

THỦシュ、ズ
ĐẠIダイ、タイ