doanh nghiệp lớn
danh từ
1.おおて 「大手」 [ĐẠI THỦ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ doanh nghiệp lớn

1. một doanh nghiệp lớn trong lĩnh vực chứng khoán (công ty chứng khoán lớn) đã bị phá sản
大手の証券会社が倒産しました
2. củng cố vị trí là doanh nghiệp lớn trong ~
〜の大手としての地位を強固する
3. 8 doanh nghiệp đầu ngành (doanh nghiệp lớn, doanh nghiệp hàng đầu) trong ngành điện lực
電機大手8社

Kanji liên quan

THỦシュ、ズ
ĐẠIダイ、タイ