doanh nghiệp vừa và nhỏ
câu, diễn đạt
1.ちゅうしょうきぎょう 「中小企業」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ doanh nghiệp vừa và nhỏ

1. Những doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu lớn, vừa và nhỏ đã quyết định tăng giá xăng trước nguy cơ nạn khủng bố.
大手、中小企業にかかわらず、石油会社はテロの影響でガソリンの値上げを行った

Kanji liên quan

TIỂUショウ
TRUNGチュウ
NGHIỆPギョウ、ゴウ