dọc theo
động từ
1.したがう 「従う」​​
2.そう 「沿う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dọc theo

1. Tiến hành theo đúng phương châm đã quyết định
既定方針に沿って行う
2. Sống lựa theo đúng tình hình thời thế
時勢に沿って生きる
3. Con đường kéo dài chạy dọc theo sông
川に沿って延べる道

Kanji liên quan

TÙNG,TÒNGジュウ、ショウ、ジュ
DUYÊNエン