dọc theo dòng sông
danh từ
1.かわぞい 「川沿い」​​
câu, diễn đạt
2.かわぞい 「川沿い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dọc theo dòng sông

1. Tôi sống gần ngay một dòng sông vì vậy tôi thường đạp xe dọc theo con sông đó
川沿いに住んでいるのでよくサイクリングに行く
2. Tôi cố gắng đi bộ dọc theo dòng sông ít nhất một tuần một lần.
毎週少なくとも1回は、川沿いを散歩することにしている
3. Lúc còn nhỏ tôi đã nhiều lần đi lang thang dọc theo bờ sông và đuổi bắt rắn
子どものころ、川沿いにしばしば行っては、ヘビを追いかけていたものだった
4. Xây dựng dọc theo con sông
〜を川沿いに建設する

Kanji liên quan

XUYÊNセン
DUYÊNエン