đối phó
động từ
1.あつかう 「扱う」​​
2.がまんする 「我慢する」​​
3.しゅうしゅう 「収拾する」​​
4.しょうかいする 「照会する」​​
5.はんのうする 「反応する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đối phó

1. đối phó với những vấn đề đặc biệt và cấp bách
〜の特殊で身近な問題を扱う

Kanji liên quan

TRÁPショウ
HỘIカイ、エ
NGÃ
THU,THÂUシュウ
ỨNGオウ、-ノウ、ヨウ
PHẢNハン、ホン、タン、ホ
THẬPシュウ、ジュウ
MẠNマン
CHIẾUショウ