đơn giản
danh từ
1.あっさりした​​
tính từ
2.あっさりした​​
phó từ
3.ちょっと 「鳥渡」​​
4.イージー​​
5.かんそ 「簡素」​​
6.かんめい 「簡明」 [GIẢN MINH]​​
7.かんやく 「簡約」 [GIẢN ƯỚC]​​
8.わけない​​
9.あんい 「安易」​​
10.イージー​​
11.カジュアル​​
12.かんい 「簡易」​​
13.かんけつ 「簡潔」​​
14.かんたん 「簡単」​​
15.かんたんな 「簡単な」​​
16.かんりゃく 「簡略」​​
17.じみ 「地味」 [ĐỊA VỊ]​​
18.シンプル​​
19.せっそく 「拙速」​​
20.たやすい 「容易い」​​
21.たんじゅん 「単純」​​
22.ちょろい​​
23.てがる 「手軽」​​
24.プレーン​​
25.むぞうさ 「無造作」​​
26.ようい 「容易」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đơn giản

1. tôi thích ăn một món gì đấy nhẹ nhàng, đơn giản, hay là món sashimi nhỉ
何かあっさりしたもの食べたいな。刺身なんかいいかも
2. lái đơn giản
イージー・ドライブ
3. hãy mặc trang phục đơn giản đến bữa tiệc
パーティーにはカジュアルな服装で出席してください
4. đến công ty với trang phục đơn giản
カジュアルな服装で出社する
5. chiếc váy đơn giản
カジュアル・ドレス
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐIỂUチョウ
ĐƠNタン
ĐỊAチ、ジ
TỐソ、ス
TÁCサク、サ
GIẢNカン
DỊ,DỊCHエキ、イ
ƯỚCヤク
TỐCソク
DUNG,DONGヨウ
VÔ,MÔム、ブ
THUẦNジュン
THỦシュ、ズ
ANアン
VỊ
MINHメイ、ミョウ、ミン
KHINHケイ
TẠO,THÁOゾウ
LƯỢCリャク
ĐỘ
CHUYẾTセツ
KHIẾTケツ