đồng nghiệp
1.どうりょう 「同僚」​​
danh từ
2.あいやく 「相役」 [TƯƠNG DỊCH]​​
3.なかま 「仲間」 [TRỌNG GIAN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đồng nghiệp

1. Hiểu được đồng nghiệp của mình là điều rất quan trọng để xây dựng được mối quan hệ con người hiệu quả ở nơi làm việc
相役を理解することは、職場での生産的な人間関係を築くために大変重要です
2. Tôi muốn anh gặp một trong những đồng nghiệp của tôi
私の相役のひとりに会ってもらいたい

Kanji liên quan

TRỌNGチュウ
ĐỒNGドウ
LIÊUリョウ
TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
GIANカン、ケン
DỊCHヤク、エキ