dòng (nước) đục
câu, diễn đạt
1.だくりゅう 「濁流」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dòng (nước) đục

1. Tất cả mọi thứ, từ cái ghế cho đến chiếc ô tô lớn đều đã bị dòng nước lũ bẩn cuốn trôi.
椅子から大きな車まで何もかも濁流に押し流されたのよ.
2. Một đứa trẻ bị cuốn trôi trong dòng nước bùn.
幼児が濁流に呑まれた.

Kanji liên quan

LƯUリュウ、ル
TRỌCダク、ジョク