đồng thanh
1.いっせいに 「一斉に」​​
2.おりかえし 「折り返し」​​
3.くちぐちに 「口々に」​​
4.くちぐちに 「口々に」​​
5.まんじょう いっち 「満場一致」​​
phó từ
6.いっせい 「一斉」​​
danh từ
7.おりかえし 「折り返し」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đồng thanh

1. bắt đầu đồng thanh gọi ai
〜を口々に唱え始める
2. Khi anh ta cố gắng thanh minh thì những người khác lại đồng thanh chỉ trích anh ta.
彼が釈明しようとすると他のみんなが一斉に彼を非難し始めた。
3. Khi một con chó sủa thì những con khác cũng đồng thanh sủa theo.
一匹の犬が吠え出すと他の犬も一斉に吠え始めた。
4. nói đồng thanh
一斉に〜と言う

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
KÉP
TỀセイ、サイ
TRÍ
TRIẾTセツ
PHẢNヘン
MÃNマン、バン
NHẤTイチ、イツ
TRƯỜNGジョウ、チョウ