động viên
động từ
1.うながす 「促す」​​
danh từ
2.げきれい 「激励」​​
3.どういん 「動員する」​​
4.なぐさむ 「慰む」​​
5.なぐさめる 「慰める」​​
6.はげます 「励ます」​​
7.こぶ 「鼓舞」​​
8.どういん 「動員」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ động viên

1. sự khích lệ (cổ vũ, động viên) đối với sinh viên
学生に対する激励
2. khích lệ (cổ vũ, động viên) mọi người nhằm khắc phục (khó khăn)
克服するために(人)を鼓舞する
3. được khích lệ (cổ vũ, động viên) bởi
〜に鼓舞されて
4. động viên những người trẻ tuổi bị mắc ung thư
若い癌患者を励ます
5. động viên ai đó làm gì
〜するよう(人)に強く促す
Xem thêm

Kanji liên quan

XÚCソク
VIÊNイン
ĐỘNGドウ
LỆレイ
CỔ
ブ、ム
KHÍCH,KÍCHゲキ