dù cho
từ nối, liên từ
1.にもかかわらず 「にも拘らず」​​
2.たとえ 「仮令」 [GIẢ LỆNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dù cho

1. dù cho trời mưa vẫn quyết làm
〜 雨でも決行

Kanji liên quan

GIẢカ、ケ
LỆNHレイ
CÂU,CÙコウ