dù có thế đi chăng nữa
phó từ
1.かりにも 「仮にも」​​
câu, diễn đạt
2.かりにも 「仮にも」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dù có thế đi chăng nữa

1. dù có thế đi chăng nữa, mày cũng không được nói thế
仮にもそんなことは言うべきでない。

Kanji liên quan

GIẢカ、ケ