dù sao đi nữa
câu, diễn đạt
1.それにしても​​
2.なにしろ 「何しろ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dù sao đi nữa

1. Dù sao đi nữa thì cô ấy vẫn còn trẻ con.
〜彼女はまだ子供なんです。

Kanji liên quan