dự thảo sửa đổi
danh từ
1.かいせいあん 「改正案」 [CẢI CHÍNH ÁN]​​
câu, diễn đạt
2.かいせいあん 「改正案」 [CẢI CHÍNH ÁN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dự thảo sửa đổi

1. bỏ phiếu về dự thảo sửa đổi
改正案について採決する
2. tổng kết dự thảo sửa đổi Luật thương mại
商法の改正案をまとめる
3. để thông qua dự thảo sửa đổi thì cần số đại biểu quy định là 4 người
その改正案の通過には、4人という定足数が必要とされる

Kanji liên quan

CHÍNHセイ、ショウ
ÁNアン
CẢIカイ