dù thế
phó từ
1.かりにも 「仮にも」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dù thế

1. dù thế đi chăng nữa, mày cũng không được nói thế
仮にもそんなことは言うべきでない。

Kanji liên quan

GIẢカ、ケ