dữ trữ
động từ
1.たくわえる 「蓄える」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dữ trữ

1. Nên dự trữ tiền đề phòng khi khó khăn.
もしもの時のためにお金は多少蓄えておいた方がいいよ。

Kanji liên quan

SÚCチク