dưa leo
danh từ
1.きゅうり 「胡瓜」​​
2.うり​​
3.きゅうり​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dưa leo

1. Dưa leo là thực vật thuộc họ dây leo
胡瓜はつる性植物である
2. Cắt dưa leo thành từng lát mỏng
きゅうりを薄く切る
3. Salát dưa leo
胡瓜サラダ
4. Món ưa thích của tôi là sandwich dưa leo
私の好物は胡瓜のサンドイッチだ
5. Nhắm mắt lại, đắp dưa leo đã cắt thành những lát mỏng lên trên mí mắt và đợi ~ phút
目を閉じてまぶたの上にスライスしたキュウリを乗せて_分間待つ

Kanji liên quan

QUAカ、ケ
HỒウ、コ、ゴ