dựa trên
động từ
1.にもとづいて 「に基づいて」​​
2.ふまえる 「踏まえる」​​
3.りっきゃく 「立脚する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dựa trên

1. Tôi muốn mọi người thảo luận dựa trên những điều đã xảy ra cho đến nay.
これまでの経緯を踏まえて議論して頂きたい。
2. Ý kiến của anh ta dựa trên kinh nghiệm nên rất có tính thuyết phục
彼の意見は経験を踏まえているので説得力がある。

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
CƯỚCキャク、キャ、カク
ĐẠPトウ