đưa vào
1.どうにゅう 「導入する」​​
động từ
2.つっこむ 「突っ込む」​​
3.にゅうりょく 「入力する」​​
4.もちこむ 「持ち込む」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đưa vào

1. Không đưa sự chú ý vào~
〜に気付かれないで持ち込む
2. Đưa máy vi tính vào sử dụng để nâng cao hiệu suất công việc.
コンピューターを導入して事務の効率化を図る。

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
NHẬP
TRÌ
ĐẠOドウ
ĐỘTトツ、カ
LỰCリョク、リキ、リイ