đúng
động từ
1.あう 「合う」​​
2.ちょうど 「丁度」​​
3.あたる 「当たる」​​
4.せいとう 「正当」​​
5.せいとうな 「正当な」​​
6.たしか 「確か」​​
7.ただしい 「正しい」​​
8.きっかり​​
9.しんじつの 「真実の」​​
10.せいかくな 「正確な」​​
11.たしかに 「確かに」 [XÁC]​​
12.ぱんぱん​​
tính từ
13.いい 「良い」​​
phó từ
14.きちっと​​
danh từ
15.にょじつ 「如実」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đúng

1. trả lời đúng
回答が当たった
2. đến đúng vào lúc mấy giờ
きっかり_時に来る
3. đúng bốn giờ
4時きっかり
4. cách đi đứng nói lên đúng tính cách của anh ấy
歩き方そのものが彼の性格を如実に物語っていた
5. Những điều bạn vừa nói đúng ở 1 mức nào đó
君が言ったことは、ある程度までは正しい
Xem thêm

Kanji liên quan

CHÂNシン
ĐƯƠNGトウ
THỰCジツ、シツ
CHÍNHセイ、ショウ
ĐỘド、ト、タク
XÁCカク、コウ
LƯƠNGリョウ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
ĐINHチョウ、テイ、チン、トウ、チ
NHƯジョ、ニョ